Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 603 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Từ khu tập thể pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 02A/102 Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 14 Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể May mặc | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể Mỹ thuật | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 1 | Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (bà Hiển) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngách vào ngõ Tân Thảo | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng 17, phố Phú Thọ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 25 Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .