Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ MBQH 537 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH 771 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH 929 (Đa Xi) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Đá - MBQH 929 (Cồn Mằn) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH 832 (đến thửa đất bà Vân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh nhà văn hóa Đại Từ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH 929 (Đa Xi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Đá - MBQH 929 (Cồn Mằn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Quốc lộ 47 đến trại bò Đông Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ven kênh B20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố 1 đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê 1 và Viên Khê 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (Chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã tư Tân Đại (ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| MBQH 747 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã tư Tân Đại (ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố 1 đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| MBQH 747 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .