Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Nhà văn hóa Hương Đình → Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 4 Đầu ngõ → Nhà ông Thiệp | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến → Hết ao cá Bác Hồ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 10 Đầu ngõ → Hết ao cá Bác Hồ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 3 Đầu ngõ → Nhà bà Hoa Hải | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Trường Tiểu học Nam Tiến I → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung → Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga → Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga → Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) → Hết địa phận phường Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa → Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba Cao Vương) → Km0 đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ → Ngã ba nhà ông Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà Thơ (Sách) → Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) → Nhà bà Lơ (Thư) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Ngã ba nhà ông Tân → Nhà ông Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân → Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Chiến (Chắt) → Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình → Hết đất Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải → Đường Gom | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương → Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .