Giá đất TRỤC PHỤ | Ngõ 35, Phường Vạn Xuân

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35 thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đầu ngõ → Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
Đầu ngõ → Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Đầu ngõ → Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.344.000806.000484.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35

Giá VT1 cao nhất
3.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.240.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.240.0002.240.000
Đất ở13.200.0003.200.000
Đất thương mại, dịch vụ12.240.0002.240.000

TRỤC PHỤ | Ngõ 35 đứng thứ mấy trong Phường Vạn Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | Ngõ 35 đứng thứ 58 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.

Tra tiếp trong Phường Vạn Xuân và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn → Giếng làng Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cổng làng Già Trung → Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đất ông Hoàng Văn Quý → Đê Chã
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị City Home | Đường quy hoạch rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 27 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 30 m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ | Ngõ 35

Giá đất đường TRỤC PHỤ | Ngõ 35 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | Ngõ 35 tại Phường Vạn Xuân có giá VT1 cao nhất 3.200.000 đồng/m² và thấp nhất 2.240.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | Ngõ 35 có phải tuyến đắt nhất Phường Vạn Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | Ngõ 35 đứng thứ 58 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.