Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Vào 150m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A) | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Trần Hưng Đạo → Kênh N12-10 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1 Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Đường Trần Hưng Đạo → Vào 130m đến Ngã ba thứ hai | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .