Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Ngõ số 261 | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Ngõ số 261 | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Đường Gang thép | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Ngõ 197/1 | Sau 100m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 311 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 604 | Đoạn 2 Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 647 | Ngõ số 673 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 557: | Ngõ 571 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 2 Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 3 Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 261 | Đoạn 3 Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 318 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 407 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 457/1 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 647 | Ngõ số 673 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 647 | Ngõ số 634 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 3 Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 604 | Đoạn 2 Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 557: | Ngõ 571 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 318 Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 407 Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 311 Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 261 | Đoạn 3 Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .