Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, Bờ đê sông Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | — | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các đoạn còn lại Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .