Đơn giá đất tại Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
316 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư giếng nước Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.841.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | — |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2) Đường số 3, 7, 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Lộ nối ĐT 818 - HL 7 ĐT 818 - HL 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đoạn đường Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Đặng Văn Truyện Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Trần Hữu Đức Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| Đường vào Bờ Cảng Chùa Hư Không - Bờ Cảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.645.000 | 1.151.000 | 658.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Đường vào cư xá Ngân hàng Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ) Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2) Đường số 3, 7, 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đoạn đường Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) | Đất ở | 1.530.000 | 1.071.000 | 612.000 | 153.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - QL 1A | Đất ở | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Lộ đê Vàm Cỏ Tây Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | — |
| Trần Hữu Đức Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa | Đất ở | 1.230.000 | 861.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất ở | 1.230.000 | 861.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) | Đất ở | 1.230.000 | 861.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.184.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Xã Thủ Thừa (Phía Nam) | Đất ở | 1.070.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu) Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | — |
| Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - QL 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.036.000 | 725.000 | 414.000 | 103.000 | — |
| Kênh Thủ Thừa | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu) Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Đường Công vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) | Đất ở | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Nguyễn Văn Ngộ (HL 7) Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 861.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
Tại Xã Thủ Thừa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 11.000.000 | 696.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107 | 9.625.000 | 609.000 |
| Đất ở | 102 | 13.750.000 | 880.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thủ Thừa đứng thứ 16 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thủ Thừa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Thủ Thừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .