Đơn giá đất tại Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
316 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| Khu nhà vườn bên sông Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| Khu Nhà vườn Trung tâm Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| ĐT 818 (HL 6) Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.664.000 | 2.564.000 | 1.465.000 | 366.000 | — |
| ĐT 818 (HL 6) Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.664.000 | 2.564.000 | 1.465.000 | 366.000 | — |
| ĐT 818 (HL 6) QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Trương Công Định Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Lộ làng số 5 Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 | Đất ở | 3.540.000 | 2.478.000 | 1.416.000 | 354.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai | Đất ở | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.392.000 | 348.000 | — |
| Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 1,3,4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.368.000 | 2.357.000 | 1.347.000 | 336.000 | — |
| Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường dẫn vào cầu An Hòa Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định | Đất thương mại, dịch vụ | 3.296.000 | 2.307.000 | 1.318.000 | 329.000 | — |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.296.000 | 2.307.000 | 1.318.000 | 329.000 | — |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2) Đường số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.296.000 | 2.307.000 | 1.318.000 | 329.000 | — |
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu nhà vườn bên sông Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu Nhà vườn Trung tâm Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| Trương Công Định Đường vào nhà lồng chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 | 2.245.000 | 1.283.000 | 320.000 | — |
| ĐT 818 (HL 6) Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.206.000 | 2.244.000 | 1.282.000 | 320.000 | — |
| ĐT 818 (HL 6) Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.206.000 | 2.244.000 | 1.282.000 | 320.000 | — |
| Nguyễn Văn Ngộ (HL 7) Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng | Đất ở | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.272.000 | 318.000 | — |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2) Đường số 4A | Đất ở | 3.170.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Trương Công Định Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | — |
| Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 1,3,4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| ĐT 817 Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường 4B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.947.000 | 2.062.000 | 1.178.000 | 294.000 | — |
| Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | — |
| Khu dân cư giếng nước Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | — |
| Đoạn đường Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | Đất ở | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 | — |
| Đường dẫn vào cầu An Hòa Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.018.000 | 1.153.000 | 288.000 | — |
| Lộ làng số 5 Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.832.000 | 1.982.000 | 1.132.000 | 283.000 | — |
| Đường vào Bờ Cảng Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không | Đất ở | 2.810.000 | 1.967.000 | 1.124.000 | 281.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.807.000 | 1.964.000 | 1.122.000 | 280.000 | — |
Tại Xã Thủ Thừa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 11.000.000 | 696.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107 | 9.625.000 | 609.000 |
| Đất ở | 102 | 13.750.000 | 880.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thủ Thừa đứng thứ 16 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thủ Thừa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Thủ Thừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .