Đơn giá đất tại Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trương Văn Mạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trần Văn Thiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Ngô Văn Nở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trần Văn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Tầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Phạm Văn Muộn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Tạ Thành Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Đường Trần Văn Rỉ | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường Lê Văn Phúc Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Trần Văn Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Phạm Văn Kiểm | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Thanh Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lũy | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đầy | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Thái Văn Y | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Phạm Văn Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tung | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường Trần Văn Rỉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường Trần Văn Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Phạm Văn Kiểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Thanh Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lũy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đầy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Thái Văn Y | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Phạm Văn Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Ánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Lê Văn Phúc Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
Tại Xã Tân Trụ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 5.072.000 | 520.000 |
| Đất ở | 97 | 6.340.000 | 650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 4.438.000 | 455.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Trụ đứng thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Trụ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Tân Trụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .