Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Văn Trưng thuộc Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 | Đất ở | 1.130.000 | 791.000 | 452.000 | 113.000 | — |
| ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 | Đất thương mại, dịch vụ | 904.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 791.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyễn Văn Trưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.130.000 | 790.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 904.000 | 632.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 791.000 | 553.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Văn Trưng đứng thứ 36 trên 67 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Trụ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Trụ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .