Đơn giá đất tại Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 782 Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Đường Cách Mạng Miền Nam Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | Đất ở | 1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.173.000 | 821.000 | 469.000 | 117.000 | — |
| ĐT 789 Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Cách Mạng Miền Nam Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Sông Lô Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Dầu Bà Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Xóm Suối Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường 15 Cục Đường nông trường - Kênh Đông | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường nhà ông 6 Chinh Kênh Đông - Đường Mang Chà | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Mang Chà Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trung đường sông lô - kênh N23 | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Thuận Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Chiu Liu Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường Sông Lô Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| ĐT 789 Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường Cách Mạng Miền Nam Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 | — |
| Đường Sóc Lào Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam | Đất ở | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường Xóm Bến Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn | Đất ở | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường Chiu Liu Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường 3 cụm Lộc Trung Kênh N23 - kênh Đông | Đất ở | 845.000 | 591.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 821.000 | 574.000 | 328.000 | 81.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | — |
| Đường Trảng Cỏ Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Thuận Lợi kênh N12 - kênh N14 | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Dầu Bà Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường 15 Cục Đường nông trường - Kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường nhà ông 6 Chinh Kênh Đông - Đường Mang Chà | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Mang Chà Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Lộc Trung đường sông lô - kênh N23 | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Xóm Suối Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Trảng Sa 2 Đường nông trường - Đường Mang Chà | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Trảng Sa 1 Đường nông trường - Kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Sóc Lào Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 739.000 | 516.000 | 295.000 | 73.000 | — |
| Đường Trảng Sa 2 Đường nông trường - Đường Mang Chà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Trảng Sa 1 Đường nông trường - Kênh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Trảng Cỏ Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Thuận Lợi kênh N12 - kênh N14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Dầu Bà Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường 3 cụm Lộc Trung Kênh N23 - kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 676.000 | 472.000 | 270.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 677.000 | 473.000 | 270.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 | 458.000 | 261.000 | 64.000 | — |
| Đường Xóm Bến Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 | — |
| Đường Sóc Lào Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 594.000 | 415.000 | 237.000 | 59.000 | — |
| Đường 3 cụm Lộc Trung Kênh N23 - kênh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 591.000 | 413.000 | 236.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 573.000 | 401.000 | 228.000 | 56.000 | — |
Tại Xã Hưng Thuận, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 5.600.000 | 169.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 6.400.000 | 193.000 |
| Đất ở | 32 | 8.000.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Thuận đứng thứ 39 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Thuận gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Hưng Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .