Đơn giá đất tuyến Đường Cách Mạng Miền Nam thuộc Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 848.000 | 593.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | Đất ở | 1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 | — |
Tại tuyến Đường Cách Mạng Miền Nam, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 991.000 | 848.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.132.000 | 969.000 |
| Đất ở | 1 | 1.212.000 | 1.212.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cách Mạng Miền Nam đứng thứ 9 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hưng Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .