Bảng giá đất Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

97 dòng giá27 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hưng Điền

97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất ở2.660.0001.862.0001.064.000266.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất ở1.860.0001.302.000744.000186.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất ở1.450.0001.015.000580.000145.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Các đường còn lại
Đất ở450.000315.000180.00045.000
Tuyến dân cư Công BinhĐất ở250.000175.000100.00025.000
Tuyến dân cư Công BinhĐất thương mại, dịch vụ200.000140.00080.00020.000
Tuyến dân cư vượt lũ Gò PháoĐất ở200.000140.00080.00020.000
Tuyến dân cư vượt lũ Gò PháoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp140.00098.00056.00014.000
Các vị trí khácĐất ở140.00098.00056.00014.000
Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò GạchĐất thương mại, dịch vụ136.00095.00054.00013.000
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước XuyênĐất thương mại, dịch vụ136.00095.00054.00013.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ136.00095.00054.00013.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ1.096.000767.000438.000109.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ184.000128.00073.00018.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất ở2.460.0001.722.000984.000246.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ2.128.0001.489.000851.000212.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất thương mại, dịch vụ1.968.0001.377.000787.000196.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.862.0001.303.000744.000186.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.722.0001.205.000688.000172.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
Đất thương mại, dịch vụ1.616.0001.131.000646.000161.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất thương mại, dịch vụ1.488.0001.041.000595.000148.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.414.000989.000565.000141.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
Đất ở1.370.000959.000548.000137.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.302.000911.000520.000130.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.015.000710.000406.000101.000
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp959.000671.000383.00095.000
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)Đất ở440.000308.000176.00044.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất ở440.000308.000176.00044.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất ở440.000308.000176.00044.000
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ)Đất ở380.000266.000152.00038.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Đường 79
Đất ở370.000259.000148.00037.000
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch) (Hưng Hà cũ)Đất ở370.000259.000148.00037.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ360.000252.000144.00036.000
Đường tỉnh 820 Đất thương mại, dịch vụ360.000252.000144.00036.000
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)Đất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất ở330.000231.000132.00033.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000220.000126.00031.000
Đường tỉnh 820 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000220.000126.00031.000
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ)Đất ở310.000217.000124.00031.000
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp308.000215.000123.00030.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp308.000215.000123.00030.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp308.000215.000123.00030.000
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ)Đất thương mại, dịch vụ304.000212.000121.00030.000
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch) (Hưng Hà cũ)Đất thương mại, dịch vụ296.000207.000118.00029.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Đường 79
Đất thương mại, dịch vụ296.000207.000118.00029.000
Đường cấp huyện quản lý trước đâyĐất ở290.000203.000116.00029.000
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp266.000186.000106.00026.000

Mặt bằng giá đất Xã Hưng Điền

Giá VT1 cao nhất
2.660.000
đồng/m²
Trung vị VT1
231.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
98.000
đồng/m²
Số dòng giá
97
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hưng Điền, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hưng Điền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ332.128.000112.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp331.862.00098.000
Đất ở312.660.000140.000

Xã Hưng Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Điền đứng thứ 77 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hưng Điền

Mã bưu chính (zip code)
83311
Doanh nghiệp trên địa bàn
29 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng HàXã Hưng Điền B

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hưng Điền

26 tuyến đường tại Xã Hưng Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
8 dòng · VT1 tới 2.460.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
12 dòng · VT1 tới 2.660.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
6 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường cấp huyện quản lý trước đây
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch) (Hưng Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Tuyến dân cư Công Binh
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Điền

Giá đất cao nhất tại Xã Hưng Điền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hưng Điền là 2.660.000 đồng/m², thấp nhất 98.000 đồng/m², trung vị 231.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hưng Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hưng Điền xếp thứ 77 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hưng Điền theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hưng Điền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hưng Điền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.