Đơn giá đất tại Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch) (Hưng Hà cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) Đường 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất ở | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 230.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 | — |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 134.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Tuyến dân cư Công Binh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 | 117.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương | Đất ở | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | 100.000 | 57.000 | 14.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 | 88.000 | 50.000 | 12.000 | — |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | 68.000 | 39.000 | 9.000 | — |
Tại Xã Hưng Điền, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 2.128.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33 | 1.862.000 | 98.000 |
| Đất ở | 31 | 2.660.000 | 140.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Điền đứng thứ 77 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
26 tuyến đường tại Xã Hưng Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .