Đơn giá đất tại Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
246 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.436.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | — |
| Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương | Đất ở | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.343.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 333.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.343.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 333.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh | Đất ở | 3.213.000 | 2.249.000 | 1.285.000 | 321.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.183.000 | 2.228.000 | 1.273.000 | 317.000 | — |
| Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.183.000 | 2.228.000 | 1.273.000 | 317.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại | Đất ở | 3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.083.000 | 2.157.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền | Đất ở | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 | — |
| Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.052.000 | 2.136.000 | 1.220.000 | 304.000 | — |
| Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.007.000 | 2.104.000 | 1.202.000 | 300.000 | — |
| Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.841.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | — |
| Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.745.000 | 1.921.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.697.000 | 1.887.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.678.000 | 1.874.000 | 1.071.000 | 267.000 | — |
| Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.671.000 | 1.869.000 | 1.068.000 | 266.000 | — |
| Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 2.599.000 | 1.819.000 | 1.039.000 | 259.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 256.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B | Đất ở | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | — |
| Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | — |
| Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai | Đất ở | 2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 | Đất ở | 2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | — |
| Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến | Đất ở | 2.412.000 | 1.688.000 | 964.000 | 241.000 | — |
| Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.402.000 | 1.681.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.343.000 | 1.640.000 | 937.000 | 233.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.249.000 | 1.574.000 | 899.000 | 224.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.175.000 | 1.522.000 | 870.000 | 217.000 | — |
| Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.079.000 | 1.455.000 | 831.000 | 207.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.054.000 | 1.437.000 | 821.000 | 204.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.963.000 | 1.374.000 | 785.000 | 196.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.948.000 | 1.364.000 | 779.000 | 194.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.948.000 | 1.364.000 | 779.000 | 194.000 | — |
| Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.929.000 | 1.350.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.819.000 | 1.273.000 | 727.000 | 181.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.797.000 | 1.257.000 | 718.000 | 179.000 | — |
| Đường Trường Đông Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B | Đất ở | 1.716.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.705.000 | 1.193.000 | 681.000 | 170.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.705.000 | 1.193.000 | 681.000 | 170.000 | — |
| Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.688.000 | 1.181.000 | 674.000 | 168.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 156.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.374.000 | 961.000 | 549.000 | 137.000 | — |
Tại Phường Long Hoa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 83 | 32.947.000 | 220.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 28.828.000 | 192.000 |
| Đất ở | 81 | 41.184.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hoa đứng thứ 3 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hoa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Phường Long Hoa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .