Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đất ở công chức Cục Thuế Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường Xóm Đình XH 2 nối dài Xuân Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Hẻm 217 Xuân Hòa 2 Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1) Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Lê Văn Tưởng Cầu vượt số 6 - Hết ranh | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) Các căn còn lại | Đất ở | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2) Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.506.000 | 1.754.000 | 1.002.000 | 250.000 | — |
| Đặng Văn Truyện Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Cư xá Công ty Lương Thực Đường ≥ 3 m | Đất ở | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường ≥ 3 m | Đất ở | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | — |
| Lộ Bình Cang QL 1A - Chùa Kim Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | — |
| Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | — |
| Vành Đai Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường Ngô Văn Lớn Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 2.370.000 | 1.659.000 | 948.000 | 237.000 | — |
| Lê Văn Khuyên ĐT 833 - Trần Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.366.000 | 1.656.000 | 946.000 | 236.000 | — |
| Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B) Các căn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.368.000 | 1.657.000 | 947.000 | 236.000 | — |
| Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót) Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) QL 1A - Tuyến tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2 | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Nguyễn Văn Nhâm Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Mai Bá Hương ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Nguyễn Văn Bé Các nhánh | Đất ở | 2.270.000 | 1.589.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.232.000 | 1.562.000 | 892.000 | 223.000 | — |
| Võ Tấn Đồ Đường tránh - Nghĩa trang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.232.000 | 1.562.000 | 892.000 | 223.000 | — |
| Hẻm 401 Quốc lộ 1A QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.232.000 | 1.562.000 | 892.000 | 223.000 | — |
| Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) Cống Châu Phê - Trần Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | — |
| Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp) Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 | — |
| Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2) Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.543.000 | 882.000 | 220.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 2.130.000 | 1.491.000 | 852.000 | 213.000 | — |
| Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang) Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | — |
| Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) Cao Văn Lầu - ĐT 833 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | — |
| Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B) Các căn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Mai Bá Hương ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Nguyễn Văn Nhâm Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường xóm biền Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Có lộ | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) Xuân Hòa - hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường ≥ 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.372.000 | 784.000 | 196.000 | — |
| Cư xá Công ty Lương Thực Đường ≥ 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.372.000 | 784.000 | 196.000 | — |
| Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.953.000 | 1.367.000 | 781.000 | 195.000 | — |
| Hẻm 401 Quốc lộ 1A QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.953.000 | 1.367.000 | 781.000 | 195.000 | — |
| Võ Tấn Đồ Đường tránh - Nghĩa trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.953.000 | 1.367.000 | 781.000 | 195.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .