Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Tưởng QL 1A - Cống Cai Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.624.000 | 406.000 | — |
| Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Hẻm 65 Châu Thị Kim Châu Thị Kim - Nhà dân | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Hẻm 11 Đinh Viết Cừu Đinh Viết Cừu - Nhà dân | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Hẻm 23 Trần Văn Hý Trần Văn Hý - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 16 Trần Văn Hý Trần Văn Hý - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 12 Trần Văn Hý Trần Văn Hý - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 147 Nguyễn Thông Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 40 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 81 Nguyễn Công Trung | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 94 Trần Văn Nam | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 30 Trần Văn Hý Trần Văn Hý - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05 Lê Thị Điền | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 42 Trần Văn Nam Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 112 Nguyễn Công Trung Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 05 Lê Thị Điền Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 04 Lê Thị Điền Lê Thị Điền - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 01 Lê Thị Điền Lê Thị Điền - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1) Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Đường Xóm Đình XH 2 nối dài Xuân Hòa 2 | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Hẻm 217 Xuân Hòa 2 Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu đất ở công chức Cục Thuế Các đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) Cử Luyện - Cáo Văn Lầu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 | — |
| Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 | — |
| Cư xá Sương Nguyệt Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.437.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | — |
| Vành Đai Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Đường Ngô Văn Lớn Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 | — |
| Phạm Văn Trạch Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | — |
| Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2) Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) | Đất ở | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | — |
| Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất ở | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Có lộ | Đất ở | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 | — |
| Đường kênh Ba Mao Có lộ | Đất ở | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 | — |
| Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Hẻm 94 Trần Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp) Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.544.000 | 1.780.000 | 1.017.000 | 254.000 | — |
| Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) Cao Văn Lầu - ĐT 833 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Không lộ | Đất ở | 2.290.000 | 1.603.000 | 916.000 | 229.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .