Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Lê Anh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Hẻm Song Lập II | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Hẻm Song Lập I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | — |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đất khu vườn ươm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Lê Anh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Hẻm Song Lập II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 | — |
| Hẻm Song Lập I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Các hẻm đường Thiên Hộ Dương | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường tránh Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường tránh QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 | Đất ở | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 | — |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | Đất ở | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 | — |
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .