Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Hẻm Song Lập I | Đất ở | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 | — |
| Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) | Đất ở | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 | — |
| Hẻm Song Lập II | Đất ở | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 | — |
| Hẻm số 10 đường Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Hẻm 342 - Quốc lộ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Hẻm 332 QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Nguyễn Thị Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Bắc Chiêng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Nguyễn Hồng Sến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Ngô Văn Miều (Hẻm 72) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | — |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | — |
| Đường Phan Thị Tỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.862.000 | 1.303.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.862.000 | 1.303.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Trong đê | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | — |
| Ngô Văn Miều (Hẻm 72) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Hẻm 342 - Quốc lộ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Hẻm 332 QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Lê Hữu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Đinh Văn Phu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Phẩm Văn Giáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Nguyễn Thị Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Bắc Chiêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Nguyễn Hồng Sến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đất khu vườn ươm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .