Đơn giá đất tuyến Khu đô thị mới Thanh Miện thuộc Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất ở | 15.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất ở | 25.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở | 24.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở | 15.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất ở | 14.900.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở | 14.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất ở | 12.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.620.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.410.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.350.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.175.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.530.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.470.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.775.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.725.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.660.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.050.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 25.400.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 6.350.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 7.620.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới Thanh Miện đứng thứ 2 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Miện.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thanh Miện hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .