Đơn giá đất tuyến Đường quốc lộ 38B thuộc Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | — |
| Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | — |
| Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | — |
| Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | — |
| Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường quốc lộ 38B, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.000.000 | 4.950.000 |
| Đất ở | 2 | 20.000.000 | 19.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.000.000 | 5.940.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường quốc lộ 38B đứng thứ 12 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Miện.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thanh Miện hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .