Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

100 dòng giá17 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Hà

100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
Đất ở21.600.0009.000.0006.800.0005.400.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất ở16.500.000
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
Đất ở15.800.0009.500.0005.200.0002.600.000
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Đường nội bộ
Đất ở15.800.0007.700.0004.100.0003.200.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Đất ở13.500.000
Đường 390
Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ9.450.0004.320.0002.040.0001.500.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Đất thương mại, dịch vụ8.580.000
Đường 390
Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.875.0003.600.0001.700.0001.250.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.630.000
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
Đất thương mại, dịch vụ6.480.0002.700.0002.040.0001.620.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.200.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.300.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường trục chính thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.600.0002.900.0001.500.0001.300.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.225.000800.000750.000720.000
Đường 25/5
Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới
Đất ở36.000.00018.900.00010.400.0005.200.000
Đường 390
Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất ở31.500.00014.400.0006.800.0005.000.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Đất ở28.600.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất ở26.500.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Đất ở22.500.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Đất ở21.200.000
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất ở20.300.00012.200.0006.700.0003.300.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở20.300.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất ở20.000.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở20.000.000
Đường Nguyễn Hải Thanh
Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới
Đất ở18.000.0008.100.0004.200.0003.400.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất ở17.640.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô đất còn lại của dự án
Đất ở15.700.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở15.000.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất ở15.000.000
Đường Trần Nhân Tông
Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương
Đất ở14.400.0007.200.0004.100.0003.200.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất ở12.000.000
Đường 25/5
Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.670.0003.120.0001.560.000
Đường trục xã
Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại
Đất ở10.000.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đoạn đường
Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2
Đất ở10.000.0005.000.0003.500.0002.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Hà

Giá VT1 cao nhất
36.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.080.000
đồng/m²
Số dòng giá
100
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thanh Hà, giá VT2 bình quân bằng 58,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Hà (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3436.000.0003.600.000
Đất thương mại, dịch vụ3310.800.0001.080.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp339.000.0001.225.000

Xã Thanh Hà đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Hà đứng thứ 37 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Hà

Mã bưu chính (zip code)
03206
Doanh nghiệp trên địa bàn
117 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Hà gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thanh HàXã Thanh TânXã Thanh Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Hà

12 tuyến đường tại Xã Thanh Hà có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Hà

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Hà là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Hà là 36.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.080.000 đồng/m², trung vị 4.950.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Hà đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Thanh Hà xếp thứ 37 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Hà theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Hà được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Hà hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.