Đơn giá đất tại Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
58 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 362 Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía → Hết 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.835.000 | 2.025.000 | — |
| Đường 362 Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía → Hết 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Đường 362 Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Đường 362 Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | — |
| Đường 406 Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 406 Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 406 Giáp thôn Nghi Dương → Miếu Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường 362 Công An xã Nghi Dương → Giáp địa phận xã An Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường 362 Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía → Hết 100m | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | — |
| Đường 362 Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Đường 362 Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Đường 406 Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | — |
| Đường 406 Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m → Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 406 Giáp thôn Nghi Dương → Miếu Đông | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 362 Công An xã Nghi Dương → Giáp địa phận xã An Lão | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Khu tái định cư thôn Mai Dương Trọn khu | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 406 Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m → Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | — |
| Khu tái định cư thôn Mai Dương Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.460.000 | 1.170.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Khu tái định cư thôn Mai Dương Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ) Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 | — |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
Tại Xã Nghi Dương, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 20 | 20.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 9.000.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 7.000.000 | 875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghi Dương đứng thứ 87 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghi Dương gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Nghi Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .