Đơn giá đất tại Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
58 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Đường gom Quốc lộ 5A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò Quýt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã Nhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Lai Khê, giá VT2 bình quân bằng 54,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 22 | 25.000.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 6.250.000 | 1.225.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 7.500.000 | 840.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lai Khê đứng thứ 74 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lai Khê gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Lai Khê có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .