Đơn giá đất tuyến Đường trục thôn khu vực Núi Đối thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | — |
| Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 6.480.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.590.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.120.000 | 3.670.000 | 3.060.000 | 2.450.000 | — |
| Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | — |
| Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.380.000 | 1.900.000 | — |
| Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | — |
| Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục thôn khu vực Núi Đối, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 20.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 9.000.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 7.000.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục thôn khu vực Núi Đối đứng thứ 5 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .