Đơn giá đất tuyến Đường 407 thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
| Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
| Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
Tại tuyến Đường 407, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.200.000 | 3.360.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 407 đứng thứ 6 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .