Đơn giá đất tại Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Minh Tân Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh Đường có mặt cắt đường Bn = 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | — | — | — | — |
| Đường 401 Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 401 Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 362 Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 362 Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 401 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 401 Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 361 Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 401 Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tuyến đường Giáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tuyến đường Đường 362 → UBND xã Kiến Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1 Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Đức Phong → Trạm biến thế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tuyến đường Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục Đức Phong - đường 401 Ngã ba Đức Phong → Đường 401 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục Lạng Côn - đường 401 Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 362 Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 362 Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 401 Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 401 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 401 Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 361 Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 401 Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Kiến Minh, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 6.300.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 8.100.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 27 | 20.000.000 | 4.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Minh đứng thứ 86 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Minh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Kiến Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .