Đơn giá đất tại Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
96 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | — |
| Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | — |
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | — |
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.680.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | — |
| Đường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Đường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | — |
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | — |
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Kiến Hải, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 6.300.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 8.100.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 27 | 18.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Hải đứng thứ 93 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Hải gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Kiến Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .