Đơn giá đất tại Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 396 C Cầu Dầm → Giáp xã Tân An | Đất ở | 14.000.000 | 6.800.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây) Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 9.330.000 | 4.590.000 | 3.510.000 | 2.430.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 | — |
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây) Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam | Đất ở | 31.100.000 | 15.300.000 | 11.700.000 | 8.100.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Đường 396 → Giáp xã Tân An | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Đường 396 → Đường trục Bắc Nam | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây) Cầu Dầm → Đường trục Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.775.000 | 3.825.000 | 2.925.000 | 2.025.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Đường 396 C Cầu Dầm → Giáp xã Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Đường 396 → Giáp xã Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Đường 396 → Đường trục Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.290.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Khúc Thừa Dụ, giá VT2 bình quân bằng 58,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 31.100.000 | 2.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 9.330.000 | 870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.775.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khúc Thừa Dụ đứng thứ 46 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khúc Thừa Dụ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Xã Khúc Thừa Dụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .