Đơn giá đất tại Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục thôn Cổng chợ Đầng → cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn Ngã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục thôn UBND xã Đoàn Kết cũ → Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục thôn Đường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục thôn Đường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Hải Hưng, giá VT2 bình quân bằng 54,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 27.600.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 8.280.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 6.900.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hải Hưng đứng thứ 59 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hải Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Xã Hải Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .