Đơn giá đất tại Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất ở | 25.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 391 Km19+500 → Km23+500 | Đất ở | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất ở | 25.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô còn lại | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới) Các lô giáp đường trục xã | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới) Các lô giáp đường trục xã | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Chiều Mây Các lô còn lại | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường 391 Km19+500 → Km23+500 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường gom cao tốc HN-HP Km61+200 → Km68+800 | Đất ở | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới) Các lô còn lại | Đất ở | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới) Các lô còn lại | Đất ở | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa Các lô giáp đường 191D | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô còn lại | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Chiều Mây Các lô giáp đường thôn | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân Các lô còn lại | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã, đường liên xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa Các lô còn lại | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ Các lô còn lại | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô giáp đường gom đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường 391 Km19+500 → Km23+500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa Các lô giáp đường 191D | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa Các lô giáp đường 191D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Chiều Mây Các lô giáp đường thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới) Các lô giáp đường trục xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới) Các lô giáp đường trục xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã, đường liên xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư Chiều Mây Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường gom cao tốc HN-HP Km61+200 → Km68+800 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Chí Minh, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 21 | 25.200.000 | 5.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 21 | 7.560.000 | 1.950.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 6.300.000 | 1.350.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chí Minh đứng thứ 67 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chí Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Chí Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .