Đơn giá đất tại Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 395 Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ | 6.210.000 | 2.850.000 | 1.500.000 | 900.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường 394 Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 | 2.670.000 | 1.350.000 | 810.000 | — |
| Đường 394 Chân cầu Cậy → Ngã ba cây xăng Đắc Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 | — |
| Đường 395 Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 394 Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 | — |
| Đường 395 Đoạn thôn Lý Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | 2.280.000 | 1.290.000 | 810.000 | — |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường 394 Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.225.000 | 1.125.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | — |
| Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | — | — | — | — |
| Đường 395 Đoạn thôn Lý Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.900.000 | 1.075.000 | 720.000 | — |
| Đường 394 Thôn Bằng Giã → Hết địa phận xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | — |
| Đường 395 Ngã ba tiếp giáp đường 394 → Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 1.890.000 | 1.230.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.875.000 | 2.875.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phú Đa Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.140.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường 395 Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới Cam Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Lôi Khê Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phú Thuận Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường huyện cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới Cam Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Lôi Khê Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phú Thuận Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.950.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư Ô Xuyên Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Bình Giang, giá VT2 bình quân bằng 56,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 32.000.000 | 2.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 9.600.000 | 870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 8.000.000 | 950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Giang đứng thứ 42 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Giang gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Bình Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .