Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 360 (kéo dài) thuộc Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất ở | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất ở | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | — |
| Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | — |
| Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | — |
| Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | — |
| Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | — |
| Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | — |
| Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | — |
| Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | — |
| Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 360 (kéo dài), giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 6.750.000 | 4.050.000 |
| Đất ở | 4 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.200.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 360 (kéo dài) đứng thứ 3 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Quang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Quang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .