Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 10 thuộc Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | — |
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | — |
| Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 | — |
| Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | — |
| Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | — |
| Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | — |
| Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | — |
| Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | — |
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | — |
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | — |
| Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.325.000 | 4.590.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | — |
| Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | — |
| Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | — |
| Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | — |
| Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 10, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 10.800.000 | 7.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 10 đứng thứ 1 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Quang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Quang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .