Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

93 dòng giá26 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyễn Trãi

93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Quyết Thắng
Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.500.0001.200.000
Đường 185
TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường
Đất ở3.600.0001.800.0001.200.0001.000.000
Đường 398B
Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu
Đất ở3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường Chín Hạ - Đại Bộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.000.0001.500.0001.200.0001.000.000
Đường Đồng Tâm
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.700.0001.200.000865.000
Đường Quyết Thắng
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.400.0001.200.000880.000
Đường Bắc Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.700.0001.200.000865.000
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.700.0001.200.000865.000
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.000.0001.500.0001.000.000950.000
Đường 185
TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.100.0001.000.000865.000
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.540.0001.190.000980.000865.000
Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.470.0001.120.0001.000.000865.000
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.300.0001.100.000950.000865.000
Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.300.0001.100.000950.000865.000
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.300.0001.100.000950.000865.000
Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.0001.000.000950.000850.000
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.170.0001.000.000950.000850.000
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.000
Đường Quyết Thắng
Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm
Đất ở15.000.0007.500.0005.000.0004.000.000
Đường Đồng Tâm
Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến
Đất ở13.800.0006.400.0004.100.0003.300.000
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.000.000
Đường Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0005.000.0002.900.0002.400.000
Đường Bắc Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.800.0003.400.0002.000.0001.600.000
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.800.0003.400.0002.000.0001.600.000
Đường Quyết Thắng
Đoạn còn lại
Đất ở6.800.0003.400.0002.000.0001.600.000
Đường Đồng Tâm
Đoạn còn lại
Đất ở6.800.0003.400.0002.000.0001.600.000
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.250.000
Đường Quyết Thắng
Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.000.0002.000.0001.600.000
Đường Đồng Tâm
Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến
Đất thương mại, dịch vụ4.830.0002.560.0001.640.0001.320.000
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường 398B
Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai
Đất ở4.000.0002.000.0001.500.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.000.0002.000.0001.100.0001.000.000
Đường trong TDP Trại Gạo
Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
Đất ở3.500.0001.800.0001.400.0001.000.000
Đường Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.500.0001.160.000960.000
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Đường Đồng Tâm
Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.450.0001.920.0001.230.000990.000
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.080.000
Đường 186
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.000.0001.500.0001.200.0001.000.000
Đường 185
Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3
Đất ở3.000.0001.500.0001.200.0001.000.000
Đường trong TDP Trại Gạo
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng
Đất ở3.000.0001.500.0001.200.000960.000
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.600.0001.750.0001.450.0001.150.000
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.000
Đường Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0002.000.0001.000.000850.000
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.200.0001.700.0001.400.0001.100.000
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.200.0001.700.0001.400.0001.100.000
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.200.0001.700.0001.400.0001.100.000
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.200.0001.700.0001.400.0001.100.000

Mặt bằng giá đất Phường Nguyễn Trãi

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
93
dòng
Số tuyến đường
26
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nguyễn Trãi, giá VT2 bình quân bằng 73,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nguyễn Trãi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp343.750.0001.100.000
Đất thương mại, dịch vụ315.250.0001.300.000
Đất ở2815.000.0002.000.000

Phường Nguyễn Trãi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyễn Trãi đứng thứ 100 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nguyễn Trãi

Mã bưu chính (zip code)
03529
Doanh nghiệp trên địa bàn
73 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyễn Trãi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bến TắmXã Hoàng Hoa ThámXã Bắc An

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyễn Trãi

18 tuyến đường tại Phường Nguyễn Trãi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt
4 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường 185
8 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường 186
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường 398B
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Bắc Nội
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường Chín Hạ - Đại Bộ
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Đồng Tâm
6 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Đường Quyết Thắng
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường trong TDP Trại Gạo
8 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
4 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nguyễn Trãi

Giá đất cao nhất tại Phường Nguyễn Trãi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.100.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nguyễn Trãi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nguyễn Trãi xếp thứ 100 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nguyễn Trãi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nguyễn Trãi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.