Đơn giá đất tại Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 32.193.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 32.000.000 | — | — | — | — |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất ở | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | — |
| Đà Nẵng Cầu Tre → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 | — |
| Máy Tơ Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 | — |
| Lê Lai Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 | — |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 | — |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 29.880.000 | — | — | — | — |
| Đà Nẵng Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.750.000 | 13.405.000 | 10.710.000 | 8.050.000 | — |
| Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 | — |
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 28.600.000 | — | — | — | — |
| Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 | — |
| Máy Tơ Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 | — |
| Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 | — |
| Lê Thánh Tông Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 | — |
| Lê Lai Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 | — |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.825.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | — | — | — | — |
| Lê Lai Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | — |
| Đường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.935.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.032.000 | — | — | — | — |
| Trần Khánh Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Lê Quýnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.975.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | — |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.727.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | — | — | — | — |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.025.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phủ Thượng Đoạn Đà Nẵng → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phương Lưu Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Ngô Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.446.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.870.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.268.000 | — | — | — | — |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngô Quyền, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 65.000.000 | 12.870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 45.500.000 | 10.010.000 |
| Đất ở | 34 | 130.000.000 | 28.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngô Quyền đứng thứ 7 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngô Quyền gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Phường Ngô Quyền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .