Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

563 dòng giá170 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Lê Thanh Nghị

563 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn Bình
Bùi Thị Xuân → Nguyễn Hải Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0005.000.0003.000.0002.400.000
Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.450.0004.250.0002.000.0001.600.000
Nhữ Đình Hiền
Nguyễn Lương Bằng → Cầu Bà Triệu
Đất thương mại, dịch vụ9.240.0004.550.0002.275.0001.820.000
Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
Đất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0002.275.0001.820.000
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.000
Phạm Tu
Hải Đông → Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.275.0002.250.0001.800.000
Bình Minh
Lê Chân → Trương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0006.250.0004.250.0002.500.000
Đỗ Ngọc Du
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.225.0002.125.0001.700.000
Đỗ Ngọc Du
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.350.0002.125.0001.700.000
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Tuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.625.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.625.0004.000.0002.000.0001.600.000
Vũ Dương
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phạm Chấn
Lạc Long Quân → Vũ Dương
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Quốc Chinh
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Mạc Đĩnh Chi
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0003.675.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Gia Thiều
Cầu Cất → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Hựu
Nguyễn Văn Linh → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phù Đổng
Trường Chinh → Đê
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phùng Hưng
Trường Chinh → Đê
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn An Ninh
Trường Chinh → Nguyễn Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đỗ Văn Thanh
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Tuân
KDC Thanh Bình → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.575.000
Nguyễn Chế Nghĩa
Kim Sơn → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Trác Luân
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.500.0003.200.0001.500.0001.200.000
Trần Đại Nghĩa
Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Trần Côn
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Văn Ngữ
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Ngũ Lộc
Nguyễn An Ninh → Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lương Văn Can
Nguyễn Khoái → Nam Cao
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đỗ Hành
Trường Chinh → Đặng Tất
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Tất
Số 250 Trường Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Lộ Trạch
Số 232 Trương Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Bình Lâu
Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phan Đình Giót
Hồ Tùng Mậu → Đê
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Tô Vĩnh Diện
Võ Văn Tần → Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Võ Văn Tần
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.000.0003.975.0002.000.0001.600.000
Nguyễn Đình Bể
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.875.0004.000.0002.125.0001.700.000
Trần Quý Cáp
Trường Chinh → Nguyễn Văn linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.875.0004.000.0002.125.0001.700.000
Đường kè hồ Bình Minh
Vườn Hoa Bình Minh → Ngõ 133 Trương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.640.0001.820.0001.470.000
Đường Lê Hoàn
Phạm Văn Đồng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.750.0001.875.0001.500.000
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.025.0001.375.0001.100.000
Nguyễn Thời Trung
Hải Đông → Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.000.0001.500.0001.200.000
Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Bà Triệu
Đức Minh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.475.0003.750.0001.875.0001.500.000
Bình Lộc
Ngô Quyền → Nam Cao
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Phố Lê Lai
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ7.315.0003.850.0001.925.0001.540.000

Mặt bằng giá đất Phường Lê Thanh Nghị

Giá VT1 cao nhất
130.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
14.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
563
dòng
Số tuyến đường
170
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Lê Thanh Nghị, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Lê Thanh Nghị (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở192130.000.00014.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18732.500.0003.500.000
Đất thương mại, dịch vụ18452.000.0004.900.000

Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Lê Thanh Nghị

Mã bưu chính (zip code)
03112
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.206 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Thanh Nghị gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trần PhúPhường Thanh BìnhPhường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị

145 tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Bà Triệu
9 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Bình Lâu
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Bình Lộc
6 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Bình Minh
6 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
Bùi Thị Cúc
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân
9 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
Chương Dương
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Đàm Lộc
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đặng Bá Hát
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Quốc Chinh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đặng Tất
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Trần Côn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đào Tấn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
Đinh Công Tráng
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đỗ Hành
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đội Cấn
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
Đỗ Ngọc Du
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đồng Xuân
3 dòng · VT1 tới 71.300.000 đ/m²
Đỗ Uông
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đỗ Văn Thanh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đức Minh
6 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Dương Hòa
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
Đường Hoàng Lộc
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đường kè hồ Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Lê Hoàn
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Dương Quảng Hàm
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Trần Quang Triều
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh
6 dòng · VT1 tới 92.000.000 đ/m²
Hải Đông
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
Hàm Nghi
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 44.800.000 đ/m²
Hoàng Văn Thái
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
Hồng Châu
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Kênh Tre
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
3 dòng · VT1 tới 55.500.000 đ/m²
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
3 dòng · VT1 tới 63.500.000 đ/m²
Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
Lê Chân
6 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Lê Thanh Nghị
9 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Lý Công Uẩn
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Nam Đế
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 83.700.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Phúc
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Mạc Thị Buởi
3 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
Ngân Sơn
3 dòng · VT1 tới 77.200.000 đ/m²
Ngô Quyền
6 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
Ngô Văn Sở
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Ngũ Lộc
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Nguyễn An
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Bình
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
Nguyễn Chế Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Nguyễn Công Hoà
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn Đại Năng
3 dòng · VT1 tới 28.800.000 đ/m²
Nguyễn Đình Bể
3 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Nguyễn Gia Thiều
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Hải Thanh
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Nguyễn Hới
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Nguyễn Lộ Trạch
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Nguyễn Lương Bằng
12 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
Nguyễn Quý Tân
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
Nguyễn Thị Duệ
6 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Nguyễn Thiện
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Nguyễn Thời Trung
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Nguyễn Tuân
6 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
9 dòng · VT1 tới 71.900.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 28.800.000 đ/m²
Nhữ Đình Hiền
3 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
Phạm Chấn
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 44.800.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 122.400.000 đ/m²
Phạm Tu
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
Phan Đăng Lưu
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
Phù Đổng
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phùng Chí Kiên
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phú Thọ
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
Quang Liệt
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Tân Kim
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 74.000.000 đ/m²
Thánh Thiên
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 58.800.000 đ/m²
Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Bình Trọng
6 dòng · VT1 tới 67.000.000 đ/m²
Trần Đại Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Khánh Dư
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Nguyên Đán
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Quý Cáp
3 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Trần Tế Xương
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Thủ Độ
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Văn Giáp
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Trịnh Hoài Đức
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 74.400.000 đ/m²
Trương Đỗ
3 dòng · VT1 tới 45.100.000 đ/m²
Trương Mỹ
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Tuy An
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
Tuy Hoà
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
Vạn Xuân
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Võ Văn Tần
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Vũ Dương
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Vũ Hựu
6 dòng · VT1 tới 44.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Lê Thanh Nghị

Giá đất cao nhất tại Phường Lê Thanh Nghị là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị là 130.000.000 đồng/m², thấp nhất 3.500.000 đồng/m², trung vị 14.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Lê Thanh Nghị xếp thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Lê Thanh Nghị được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Lê Thanh Nghị hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.