Bảng giá đất Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

117 dòng giá45 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hồng An

117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Đường trong TDP Đồng Hải
Quốc lộ 10 → Tiếp giáp tường bao Nomura
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Chiêu Tường
Ngã Tư TDP Bắc → Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Đường Đại Bản
Quốc lộ 5 → Ngã tư Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Tất Xứng
Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng → Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Lê Sáng
cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San → Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường An Hồng Phúc
Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) → Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường An Hồng
Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) → Lữ đoàn 131 Hải quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Khánh Thịnh
Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) → Công ty TNHH Vạn Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Phố Chiêu Tường
Ngã Tư TDP Bắc → Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Đường Phạm Luận
Quốc lộ 5 chợ Ga → Tạp hóa cô Tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Phạm Thị
Tạp hóa Chiến Thu → Sửa xe Quang Trình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Đường trong TDP Đồng Hải
Quốc lộ 10 → Tiếp giáp tường bao Nomura
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000

Mặt bằng giá đất Phường Hồng An

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
117
dòng
Số tuyến đường
45
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hồng An, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hồng An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4213.500.0004.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4110.500.0003.500.000
Đất ở3430.000.00010.000.000

Phường Hồng An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hồng An đứng thứ 49 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Hồng An

Mã bưu chính (zip code)
04118
Doanh nghiệp trên địa bàn
840 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hồng An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quán ToanPhường Đại BảnPhường An HưngPhường An Hồng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hồng An

28 tuyến đường tại Phường Hồng An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đống Hương
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Do Nha
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Do Nha 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Do Nha 5
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường 351- Thị trấn Rế
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường An Hồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường An Hồng Phúc
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Đại Bản
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hải Triều
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Hà Nội
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Hồng Hưng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Khánh Thịnh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Sáng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Ngô Hùng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Ngô Yến
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Phạm Luận
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Phạm Thị
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Tất Xứng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong TDP Đồng Hải
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trục các TDP có mặt cắt 5m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trục các TDP có mặt cắt 7m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Phố Chiêu Tường
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Quán Toan 1
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Phố Quán Toan 2
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Phố Quán Toan 3
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hồng An

Giá đất cao nhất tại Phường Hồng An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hồng An là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 3.500.000 đồng/m², trung vị 6.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hồng An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Hồng An xếp thứ 49 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hồng An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hồng An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hồng An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.