Đơn giá đất tại Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
267 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 | — |
| Đường Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Đình Đoài Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Lê Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Phía Tây Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 | — |
| Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 | — |
| Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Vạn Hương Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Lý Thái Tổ Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.955.000 | 3.290.000 | 2.625.000 | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 2.610.000 | — |
| Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 | — |
| Đường dọc Đoàn Kết 2 Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 | — |
| Đường ngang Trung Dũng 1 Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 | — |
| Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 | — |
| Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.465.000 | 2.880.000 | 2.295.000 | — |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường Đình Đoài Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 6+Lô 7 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.885.000 | 3.285.000 | 2.790.000 | 2.250.000 | — |
| Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 | — |
| Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 | — |
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 | — |
| Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc Trung Dũng 4 Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 | — |
| Đường Vạn Hoa Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Yết Kiêu Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
Tại Phường Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 49,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 18.000.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 89 | 40.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87 | 14.000.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đồ Sơn đứng thứ 26 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Phường Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .