Định mức SE.11524 — Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ — Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tưới bằng máy

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 10m26 dòng hao phí

Định mức SE.11524 quy định hao phí cho 10m2 láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ (Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tưới bằng máy): 0,15 m3 đá 1x2, 0,17 m3 đá mạt 0,015 ÷1, 32,1 kg nhựa đường.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11524 cần: 15 m3 đá 1x2; 17 m3 đá mạt 0,015 ÷1; 3.210 kg nhựa đường; 27,6 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SE.11524

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m2
Vật liệu
Đá 1x2m30,15
Đá mạt 0,015 ÷1m30,17
Nhựa đườngkg32,1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,276
Máy thi công
Xe tưới nhựaca0,015
Máy lu 8,5Tca0,03

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.115

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11524 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11524Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tưới bằng máymã đang xem
SE.11511Láng nhựa một lớp Nhựa 0,7 kg m2 Tuới bằng thủ công -49,8%
SE.11512Láng nhựa một lớp Nhựa 0,7 kg m2 Tưới bằng máy -67,0%
SE.11513Láng nhựa một lớp Nhựa 0,9 kg m2 Tuới bằng thủ công -42,1%
SE.11514Láng nhựa một lớp Nhựa 0,9 kg m2 Tưới bằng máy -60,2%
SE.11515Láng nhựa một lớp Nhựa 1,1 kg m2 Tưới bằng thủ công -21,8%
SE.11516Láng nhựa một lớp Nhựa 1,1 kg m2 Tưới bằng máy -53,6%
SE.11517Láng nhựa một lớp Nhựa 1,5 kg m2 Tưới bằng thủ công +3,1%
SE.11518Láng nhựa một lớp Nhựa 1,5 kg m2 Tưới bằng máy -39,9%
SE.11521Láng nhựa hai lớp Nhựa 2,5 kg m2 Tuới bằng thủ công +43,3%
SE.11522Láng nhựa hai lớp Nhựa 2,5 kg m2 Tưới bằng máy -15,6%
SE.11523Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tuới bằng thủ công +71,3%

Xem nguyên bảng SE.115 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.11524 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11524

Mã định mức SE.11524 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11524 quy định hao phí cho 10m2 láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ (Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tưới bằng máy): 0,15 m3 đá 1x2, 0,17 m3 đá mạt 0,015 ÷1, 32,1 kg nhựa đường.
Định mức SE.11524 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11524 được lập cho 10m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11524 cần: 15 m3 đá 1x2; 17 m3 đá mạt 0,015 ÷1; 3.210 kg nhựa đường; 27,6 công nhân công nhóm 2.
Mã SE.11524 khác gì các mã cùng bảng SE.115?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Láng nhựa hai lớp Nhựa 3 kg m2 Tưới bằng máy"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11511 thấp hơn 49.8%, mã SE.11512 thấp hơn 67%, mã SE.11513 thấp hơn 42.1%.
Định mức SE.11524 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11524 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ