Định mức MQ.11003 — Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén — Máy có khối lượng (tấn) ≤10

Phụ lục IVLoại MQĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí

Định mức MQ.11003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén (Máy có khối lượng (tấn) ≤10): 1,69 kg mỡ các loại, 1,95 kg dầu các loại, 2,6 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.11003 cần: 169 kg mỡ các loại; 195 kg dầu các loại; 260 kg thép tấm; 20 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MQ.11000 — Lắp Đặt Các Loại Máy Cắt Cuộn Lại, Cắt Và Xén.

Bảng hao phí định mức MQ.11003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,690
Dầu các loạikg1,950
Thép tấmkg2,600
Que hàn các loạikg0,200
Khí gaskg0,500
Ô xychai0,250
Đá mài, cắtviên0,520
Vật liệu khác%6
Nhân công
Nhân công nhóm 4công12,10
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,260
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,530
Máy hàn điện 23kWca0,100
Máy mài 1 kWca0,520
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MQ.110

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.11003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MQ.11003Máy có khối lượng (tấn) ≤10mã đang xem
MQ.11001Máy có khối lượng (tấn) ≤2 +35,5%
MQ.11002Máy có khối lượng (tấn) ≤5 +9,1%
MQ.11004Máy có khối lượng (tấn) ≤20 -9,0%
MQ.11005Máy có khối lượng (tấn) ≤500 -26,4%
MQ.11006Máy có khối lượng (tấn) >500 -35,2%

Xem nguyên bảng MQ.110 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • MQ.11003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MQ.11003

Mã định mức MQ.11003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MQ.11003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén (Máy có khối lượng (tấn) ≤10): 1,69 kg mỡ các loại, 1,95 kg dầu các loại, 2,6 kg thép tấm.
Định mức MQ.11003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MQ.11003 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.11003 cần: 169 kg mỡ các loại; 195 kg dầu các loại; 260 kg thép tấm; 20 kg que hàn các loại.
Mã MQ.11003 khác gì các mã cùng bảng MQ.110?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy có khối lượng (tấn) ≤10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MQ.11001 cao hơn 35.5%, mã MQ.11002 cao hơn 9.1%, mã MQ.11004 thấp hơn 9%.
Định mức MQ.11003 được quy định ở văn bản nào?
Mã MQ.11003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ