Định mức MQ.02004 — Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100

Phụ lục IVLoại MQĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí

Định mức MQ.02004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100): 0,94 kg mỡ các loại, 1,03 kg dầu các loại, 1,4 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.02004 cần: 94 kg mỡ các loại; 103 kg dầu các loại; 140 kg thép tấm; 10 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MQ.02000 — Lắp Đặt Nồi Nấu, Bể Phóng Bột Và Hệ Thống Trao Đổi Nhiệt.

Bảng hao phí định mức MQ.02004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,940
Dầu các loạikg1,030
Thép tấmkg1,400
Que hàn các loạikg0,100
Khí gaskg0,420
Ô xychai0,210
Đá mài, cắtviên0,360
Vật liệu khác%6
Nhân công
Nhân công nhóm 4công10,43
Máy thi công
Cần cẩu 125Tca0,200
Máy mài 1 kWca0,360
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,504
Máy hàn điện 23kWca0,060
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MQ.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.02004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MQ.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100mã đang xem
MQ.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 +78,2%
MQ.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 +52,4%
MQ.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 +40,7%
MQ.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100 -20,1%

Xem nguyên bảng MQ.020 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • MQ.02004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MQ.02004

Mã định mức MQ.02004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MQ.02004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100): 0,94 kg mỡ các loại, 1,03 kg dầu các loại, 1,4 kg thép tấm.
Định mức MQ.02004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MQ.02004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.02004 cần: 94 kg mỡ các loại; 103 kg dầu các loại; 140 kg thép tấm; 10 kg que hàn các loại.
Mã MQ.02004 khác gì các mã cùng bảng MQ.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MQ.02001 cao hơn 78.2%, mã MQ.02002 cao hơn 52.4%, mã MQ.02003 cao hơn 40.7%.
Định mức MQ.02004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MQ.02004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ