Định mức MO.01501 — Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện — Đoạn nằm ngang

Phụ lục IVLoại MOĐơn vị tính: 1tấn17 dòng hao phí

Định mức MO.01501 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện (Đoạn nằm ngang): 0,042 mỡ các loại, 8,805 thép các loại, 3,84 que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01501 cần: 4,2 mỡ các loại; 880,5 thép các loại; 384 que hàn; 10,8 que hàn than.

Thuộc nhóm công tác MO.01500 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Áp Lực Trong Hầm Nhà Máy Thủy Điện.

Bảng hao phí định mức MO.01501

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loại0,042
Thép các loại8,805
Que hàn3,840
Que hàn than0,108
Khí gas0,766
Ôxy0,383
Đá mài0,315
Vật liệu khác1
Nhân công
Nhân công34,45
Máy thi công
Cần cẩu 25T0,148
Ôtô đầu kéo 150CV0,203
Rơ moóc 15T0,203
Máy hàn điện 50 kW1,279
Máy nén khí 600 m3/h0,126
Máy mài 1,0 kW0,260
Tời điện 5T1,489
Máy khác1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MO.01501 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.01501

Mã định mức MO.01501 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.01501 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện (Đoạn nằm ngang): 0,042 mỡ các loại, 8,805 thép các loại, 3,84 que hàn.
Định mức MO.01501 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.01501 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01501 cần: 4,2 mỡ các loại; 880,5 thép các loại; 384 que hàn; 10,8 que hàn than.
Thành phần công việc của định mức MO.01501 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.
Định mức MO.01501 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.01501 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ