Định mức MO.015 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện (Mã hiệu).
Thuộc nhóm công tác MO.01500 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Áp Lực Trong Hầm Nhà Máy Thủy Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | |
| Thép các loại | kg | |
| Que hàn | kg | |
| Que hàn than | kg | |
| Khí gas | kg | |
| Ôxy | chai | |
| Đá mài | viên | |
| Vật liệu khác | % | |
| Nhân công | ||
| Nhân công | công | |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | |
| Ôtô đầu kéo 150CV | ca | |
| Rơ moóc 15T | ca | |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | |
| Máy mài 1,0 kW | ca | |
| Tời điện 5T | ca | |
| Máy khác | % | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.