Định mức MB.06003 quy định hao phí cho 1 mối dán dán băng tải (loại băng tải không lõi thép) (Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1000): 5 kg keo dán, 3 cái bàn chải sắt, 3 cái bát đánh rỉ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối dán theo mã MB.06003 cần: 500 kg keo dán; 300 cái bàn chải sắt; 300 cái bát đánh rỉ; 200 viên đá mài.
Thuộc nhóm công tác MB.06000 — Dán Băng Tải (Loại Băng Tải Không Lõi Thép).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối dán |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Keo dán | kg | 5,000 |
| Bàn chải sắt | cái | 3,000 |
| Bát đánh rỉ | cái | 3,000 |
| Đá mài | viên | 2,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 9,00 |
| Máy thi công | ||
| Tời điện 5T | ca | 1,000 |
| Máy dán băng tải | ca | 1,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 1,000 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.06003 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.