Định mức DA.38003 — Thí nghiệm kéo thép nguyên và thép ống có mối hàn — Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DA.38003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kéo thép nguyên và thép ống có mối hàn (Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2): 0,84 kwh điện năng, 0,01 lít dầu thủy lực, 0,3 công nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.38003 cần: 84 kwh điện năng; 1 lít dầu thủy lực; 30 công nhân công nhóm 4; 4,8 ca máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn.

Thuộc nhóm công tác DA.38000 — Thí Nghiệm Kéo Thép Ống Nguyên Và Thép Ống Có Mối Hàn.

Bảng hao phí định mức DA.38003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,84
Dầu thủy lựclít0,01
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,3
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,048
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.380

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.38003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.38003Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2mã đang xem
DA.38001Ống có thiết diện So ≤ 100mm2 -2,3%
DA.38002Ống có thiết diện 100< So≤ 200 mm2 -1,1%
DA.38004Ống có thiết diện 500<So ≤800mm2 +31,0%
DA.38005Ống có thiết diện So > 800mm2 +33,0%

Xem nguyên bảng DA.380 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.38003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.38003

Mã định mức DA.38003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.38003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kéo thép nguyên và thép ống có mối hàn (Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2): 0,84 kwh điện năng, 0,01 lít dầu thủy lực, 0,3 công nhân công nhóm 4.
Định mức DA.38003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.38003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.38003 cần: 84 kwh điện năng; 1 lít dầu thủy lực; 30 công nhân công nhóm 4; 4,8 ca máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn.
Mã DA.38003 khác gì các mã cùng bảng DA.380?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Ống có thiết diện 250< So ≤500mm2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.38001 thấp hơn 2.3%, mã DA.38002 thấp hơn 1.1%, mã DA.38004 cao hơn 31%.
Thành phần công việc của định mức DA.38003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.38003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.38003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ