Định mức CK.21720 — Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1,0 m — Cấp địa hình II

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 100ha8 dòng hao phí

Định mức CK.21720 quy định hao phí cho 100ha bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1,0 m (Cấp địa hình II): 10 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 1,5 quyển sổ đo, 19,17 công kỹ sư.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100ha theo mã CK.21720 cần: 1.000 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 150 quyển sổ đo; 1.917 công kỹ sư; 5.311 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác CK.21700 — Tỷ Lệ 1/2.000, Đường Đồng Mức 1,0 M.

Bảng hao phí định mức CK.21720

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100ha
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc10,0
Sổ đoquyển1,5
Vật liệu khác%15
Nhân công
Kỹ sưcông19,17
Nhân công nhóm 3công53,11
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy)ca5,01
Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca1,08
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100ha
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.217

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.21720 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.21720Cấp địa hình IImã đang xem
CK.21710Cấp địa hình I -27,2%

Xem nguyên bảng CK.217 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CK.21720 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.21720

Mã định mức CK.21720 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.21720 quy định hao phí cho 100ha bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1,0 m (Cấp địa hình II): 10 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 1,5 quyển sổ đo, 19,17 công kỹ sư.
Định mức CK.21720 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.21720 được lập cho 100ha. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100ha theo mã CK.21720 cần: 1.000 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 150 quyển sổ đo; 1.917 công kỹ sư; 5.311 công nhân công nhóm 3.
Mã CK.21720 khác gì các mã cùng bảng CK.217?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.21710 thấp hơn 27.2%.
Định mức CK.21720 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.21720 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ