Định mức BC.14101 — Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 6,4

Phụ lục IIILoại BCĐơn vị tính: 100m4 dòng hao phí

Định mức BC.14101 quy định hao phí cho 100m bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (Đường kính ống (mm) 6,4): 100,5 m ống cách nhiệt xốp, 8,04 cuộn băng cuốn bảo ôn, 4,55 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.14101 cần: 10.050 m ống cách nhiệt xốp; 804 cuộn băng cuốn bảo ôn; 455 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BC.14100 — Bảo Ôn Ống Đồng Bằng Ống Cách Nhiệt Xốp.

Bảng hao phí định mức BC.14101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống cách nhiệt xốpm100,5
Băng cuốn bảo ôncuộn8,04
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công4,55

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BC.141

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.14101 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BC.14101Đường kính ống (mm) 6,4mã đang xem
BC.14102Đường kính ống (mm) 9,5 +4,8%
BC.14103Đường kính ống (mm) 12,7 +10,3%
BC.14104Đường kính ống (mm) 15,9 +17,4%
BC.14105Đường kính ống (mm) 19,1 +21,8%
BC.14106Đường kính ống (mm) 22,2 +28,4%
BC.14107Đường kính ống (mm) 25,4 +38,2%
BC.14108Đường kính ống (mm) 28,6 +40,7%
BC.14109Đường kính ống (mm) 31,8 +43,7%
BC.14110Đường kính ống (mm) 34,9 +45,3%
BC.14111Đường kính ống (mm) 38,1 +50,5%
BC.14112Đường kính ống (mm) 41,3 +53,0%
BC.14113Đường kính ống (mm) 54 +67,9%
BC.14114Đường kính ống (mm) 66,7 +80,2%

Xem nguyên bảng BC.141 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BC.14101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BC.14101

Mã định mức BC.14101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BC.14101 quy định hao phí cho 100m bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (Đường kính ống (mm) 6,4): 100,5 m ống cách nhiệt xốp, 8,04 cuộn băng cuốn bảo ôn, 4,55 công nhân công nhóm 3.
Định mức BC.14101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BC.14101 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.14101 cần: 10.050 m ống cách nhiệt xốp; 804 cuộn băng cuốn bảo ôn; 455 công nhân công nhóm 3.
Mã BC.14101 khác gì các mã cùng bảng BC.141?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 6,4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BC.14102 cao hơn 4.8%, mã BC.14103 cao hơn 10.3%, mã BC.14104 cao hơn 17.4%.
Thành phần công việc của định mức BC.14101 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BC.14101 được quy định ở văn bản nào?
Mã BC.14101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ