Định mức BC.11201 quy định hao phí cho m2 bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng (Số lượng): 0,06 m3 bông khoáng dày 60 mm, 1,15 m2 giấy dầu, 1,02 m2 lưới thép 16x16.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã BC.11201 cần: 6 m3 bông khoáng dày 60 mm; 115 m2 giấy dầu; 102 m2 lưới thép 16x16; 2 m3 vữa xi măng.
Thuộc nhóm công tác BC.11200 — Bảo Ôn Thiết Bị Thông Gió Bằng Bông Khoáng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng dày 60 mm | m3 | 0,06 |
| Giấy dầu | m2 | 1,15 |
| Lưới thép 16x16 | m2 | 1,02 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,02 |
| Nhôm lá b=0,8 | m2 | 1,03 |
| Đinh vít | cái | 100 |
| Vật liệu phụ | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,80 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.